TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

contrattare

/kon.tratˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

contrattare nghĩa là mặc cả.

Nghĩa của contrattare

Động từ

  1. Mặc cả.

Chia động từ contrattare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: contrattatoDanh động từ: contrattando

Hiện tại presente

  • io contratto
  • tu contratti
  • lui/lei contratta
  • noi contrattiamo
  • voi contrattate
  • loro contrattano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho contrattato
  • tu hai contrattato
  • lui/lei ha contrattato
  • noi abbiamo contrattato
  • voi avete contrattato
  • loro hanno contrattato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io contrattavo
  • tu contrattavi
  • lui/lei contrattava
  • noi contrattavamo
  • voi contrattavate
  • loro contrattavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io contrattai
  • tu contrattasti
  • lui/lei contrattò
  • noi contrattammo
  • voi contrattaste
  • loro contrattarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io contratterò
  • tu contratterai
  • lui/lei contratterà
  • noi contratteremo
  • voi contratterete
  • loro contratteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io contratterei
  • tu contratteresti
  • lui/lei contratterebbe
  • noi contratteremmo
  • voi contrattereste
  • loro contratterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io contratti
  • che tu contratti
  • che lui/lei contratti
  • che noi contrattiamo
  • che voi contrattiate
  • che loro contrattino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io contrattassi
  • che tu contrattassi
  • che lui/lei contrattasse
  • che noi contrattassimo
  • che voi contrattaste
  • che loro contrattassero

Mệnh lệnh imperativo

  • contratta! (tu)
  • contratti! (lei)
  • contrattiamo! (noi)
  • contrattate! (voi)
  • contrattino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to negotiate; to bargain, haggle

Câu hỏi thường gặp

contrattare nghĩa là gì?

contrattare (động từ) nghĩa là mặc cả.

Chia động từ contrattare ở thì hiện tại thế nào?

io contratto, tu contratti, lui/lei contratta, noi contrattiamo, voi contrattate, loro contrattano. Phân từ quá khứ: contrattato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.