contorno
danh từ giống đực
/konˈtor.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il contorno · số nhiều: i contorni
contorno nghĩa là đường viền, đường nét.
Nghĩa của contorno
Danh từ · giống đực
- Đường viền, đường nét.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ contour, outline; vegetables (when served with a meal); environ
Câu hỏi thường gặp
contorno nghĩa là gì?
contorno (danh từ) nghĩa là đường viền, đường nét.
contorno là giống đực hay giống cái?
contorno là danh từ giống đực: il contorno, số nhiều i contorni.