TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

contorno

danh từ giống đực
/konˈtor.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il contorno · số nhiều: i contorni

contorno nghĩa là đường viền, đường nét.

Nghĩa của contorno

Danh từ · giống đực

  1. Đường viền, đường nét.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ contour, outline; vegetables (when served with a meal); environ

Câu hỏi thường gặp

contorno nghĩa là gì?

contorno (danh từ) nghĩa là đường viền, đường nét.

contorno là giống đực hay giống cái?

contorno là danh từ giống đực: il contorno, số nhiều i contorni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.