TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

conto

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkon.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il conto · số nhiều: i conti

conto nghĩa là tính toán, hoá đơn.

Cũng là một dạng biến đổi của contare — Đếm.

Nghĩa của conto

Danh từ · giống đực

  1. Tính toán.
  2. Hoá đơn.

Dạng từ của conto

Giống cáiconta
Giống cái số nhiềuconte

Họ từ của conto

Cụm từ, thành ngữ với conto

Câu ví dụ với conto

  • Il conto, per favore. Làm ơn tính tiền.Tatoeba #4447
  • Devi farlo per conto tuo. Bạn phải tự làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2904336
  • Devi farla per conto tuo. Bạn phải tự làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2904339
  • Deve farlo per conto suo. Bạn phải tự làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2904340
  • Deve farla per conto suo. Bạn phải tự làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2904341
  • Lui vive per conto suo. Nó sống một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3149350
  • Il conto, per piacere. Làm ơn tính tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1702186
  • Vive per conto suo. Nó sống một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3149349

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ calculation; account (at a bank, etc.); bill (for a meal, hotel, etc.)
  • Tính từ known, familiar; refined, elegant, gracious

Câu hỏi thường gặp

conto nghĩa là gì?

conto (danh từ) nghĩa là tính toán, hoá đơn.

conto là giống đực hay giống cái?

conto là danh từ giống đực: il conto, số nhiều i conti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.