conto
đi với mạo từ: il conto · số nhiều: i conti
conto nghĩa là tính toán, hoá đơn.
Cũng là một dạng biến đổi của contare — Đếm.
Nghĩa của conto
Danh từ · giống đực
- Tính toán.
- Hoá đơn.
Dạng từ của conto
| Giống cái | conta |
| Giống cái số nhiều | conte |
Họ từ của conto
Cụm từ, thành ngữ với conto
- conto bancario — Tài khoản ngân hàng.
- conto corrente — Tài khoản vãng lai, tài khoản hiện hành.
- estratto conto — Sao kê.
- per conto di — Thay mặt cho, nhân danh.
- rendersi conto — Nhận ra.
Câu ví dụ với conto
- Il conto, per favore. Làm ơn tính tiền.Tatoeba #4447
- Devi farlo per conto tuo. Bạn phải tự làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2904336
- Devi farla per conto tuo. Bạn phải tự làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2904339
- Deve farlo per conto suo. Bạn phải tự làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2904340
- Deve farla per conto suo. Bạn phải tự làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2904341
- Lui vive per conto suo. Nó sống một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3149350
- Il conto, per piacere. Làm ơn tính tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1702186
- Vive per conto suo. Nó sống một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3149349
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ calculation; account (at a bank, etc.); bill (for a meal, hotel, etc.)
- Tính từ known, familiar; refined, elegant, gracious
Câu hỏi thường gặp
conto nghĩa là gì?
conto (danh từ) nghĩa là tính toán, hoá đơn.
conto là giống đực hay giống cái?
conto là danh từ giống đực: il conto, số nhiều i conti.