TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

conto corrente

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il conto corrente · số nhiều: i conti correnti

conto corrente nghĩa là tài khoản vãng lai, tài khoản hiện hành.

Nghĩa của conto corrente

Danh từ · giống đực

  1. Tài khoản vãng lai, tài khoản hiện hành.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a current account, a checking account

Câu hỏi thường gặp

conto corrente nghĩa là gì?

conto corrente (danh từ) nghĩa là tài khoản vãng lai, tài khoản hiện hành.

conto corrente là giống đực hay giống cái?

conto corrente là danh từ giống đực: il conto corrente, số nhiều i conti correnti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.