estratto conto
danh từ giống đực
/esˈtrat.to ˈkon.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'estratto conto · số nhiều: gli estratti conto
estratto conto nghĩa là sao kê.
Nghĩa của estratto conto
Danh từ · giống đực
- Sao kê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bank statement
Câu hỏi thường gặp
estratto conto nghĩa là gì?
estratto conto (danh từ) nghĩa là sao kê.
estratto conto là giống đực hay giống cái?
estratto conto là danh từ giống đực: l'estratto conto, số nhiều gli estratti conto.