TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

estratto conto

danh từ giống đực
/esˈtrat.to ˈkon.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'estratto conto · số nhiều: gli estratti conto

estratto conto nghĩa là sao kê.

Nghĩa của estratto conto

Danh từ · giống đực

  1. Sao kê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bank statement

Câu hỏi thường gặp

estratto conto nghĩa là gì?

estratto conto (danh từ) nghĩa là sao kê.

estratto conto là giống đực hay giống cái?

estratto conto là danh từ giống đực: l'estratto conto, số nhiều gli estratti conto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.