TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

estradare

/es.traˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

estradare nghĩa là dẫn độ.

Nghĩa của estradare

Động từ

  1. Dẫn độ.

Chia động từ estradare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: estradatoDanh động từ: estradando

Hiện tại presente

  • io estrado
  • tu estradi
  • lui/lei estrada
  • noi estradiamo
  • voi estradate
  • loro estradano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho estradato
  • tu hai estradato
  • lui/lei ha estradato
  • noi abbiamo estradato
  • voi avete estradato
  • loro hanno estradato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io estradavo
  • tu estradavi
  • lui/lei estradava
  • noi estradavamo
  • voi estradavate
  • loro estradavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io estradai
  • tu estradasti
  • lui/lei estradò
  • noi estradammo
  • voi estradaste
  • loro estradarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io estraderò
  • tu estraderai
  • lui/lei estraderà
  • noi estraderemo
  • voi estraderete
  • loro estraderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io estraderei
  • tu estraderesti
  • lui/lei estraderebbe
  • noi estraderemmo
  • voi estradereste
  • loro estraderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io estradi
  • che tu estradi
  • che lui/lei estradi
  • che noi estradiamo
  • che voi estradiate
  • che loro estradino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io estradassi
  • che tu estradassi
  • che lui/lei estradasse
  • che noi estradassimo
  • che voi estradaste
  • che loro estradassero

Mệnh lệnh imperativo

  • estrada! (tu)
  • estradi! (lei)
  • estradiamo! (noi)
  • estradate! (voi)
  • estradino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với estradare

  • Gli Stati Uniti stanno cercando di far estradare Julian Assange. Mỹ đang tìm cách dẫn độ Julian Assange. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7776141

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to extradite

Câu hỏi thường gặp

estradare nghĩa là gì?

estradare (động từ) nghĩa là dẫn độ.

Chia động từ estradare ở thì hiện tại thế nào?

io estrado, tu estradi, lui/lei estrada, noi estradiamo, voi estradate, loro estradano. Phân từ quá khứ: estradato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.