TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

estinguere

/esˈtin.ɡwe.re/ giọng máy của trình duyệt

estinguere nghĩa là dập, dập tắt.

Nghĩa của estinguere

Động từ

  1. Dập.
  2. Dập tắt.

Chia động từ estinguere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: estintoDanh động từ: estinguendo

Hiện tại presente

  • io estinguo
  • tu estingui
  • lui/lei estingue
  • noi estinguiamo
  • voi estinguete
  • loro estinguono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho estinto
  • tu hai estinto
  • lui/lei ha estinto
  • noi abbiamo estinto
  • voi avete estinto
  • loro hanno estinto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io estinguevo
  • tu estinguevi
  • lui/lei estingueva
  • noi estinguevamo
  • voi estinguevate
  • loro estinguevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io estinsi
  • tu estinguesti
  • lui/lei estinse
  • noi estinguemmo
  • voi estingueste
  • loro estinsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io estinguerò
  • tu estinguerai
  • lui/lei estinguerà
  • noi estingueremo
  • voi estinguerete
  • loro estingueranno

Điều kiện condizionale presente

  • io estinguerei
  • tu estingueresti
  • lui/lei estinguerebbe
  • noi estingueremmo
  • voi estinguereste
  • loro estinguerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io estingua
  • che tu estingua
  • che lui/lei estingua
  • che noi estinguiamo
  • che voi estinguiate
  • che loro estinguano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io estinguessi
  • che tu estinguessi
  • che lui/lei estinguesse
  • che noi estinguessimo
  • che voi estingueste
  • che loro estinguessero

Mệnh lệnh imperativo

  • estingui! (tu)
  • estingua! (lei)
  • estinguiamo! (noi)
  • estinguete! (voi)
  • estinguano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của estinguere

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put out, extinguish; to pay off (a debt); to close (an account); to quench; to slake

Câu hỏi thường gặp

estinguere nghĩa là gì?

estinguere (động từ) nghĩa là dập, dập tắt.

Chia động từ estinguere ở thì hiện tại thế nào?

io estinguo, tu estingui, lui/lei estingue, noi estinguiamo, voi estinguete, loro estinguono. Phân từ quá khứ: estinto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.