TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

distinguere

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/disˈtin.ɡwe.re/ giọng máy của trình duyệt

distinguere nghĩa là phân biệt.

Nghĩa của distinguere

Động từ

  1. Phân biệt.

Chia động từ distinguere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: distintoDanh động từ: distinguendo

Hiện tại presente

  • io distinguo
  • tu distingui
  • lui/lei distingue
  • noi distinguiamo
  • voi distinguete
  • loro distinguono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho distinto
  • tu hai distinto
  • lui/lei ha distinto
  • noi abbiamo distinto
  • voi avete distinto
  • loro hanno distinto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io distinguevo
  • tu distinguevi
  • lui/lei distingueva
  • noi distinguevamo
  • voi distinguevate
  • loro distinguevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io distinsi
  • tu distinguesti
  • lui/lei distinse
  • noi distinguemmo
  • voi distingueste
  • loro distinsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io distinguerò
  • tu distinguerai
  • lui/lei distinguerà
  • noi distingueremo
  • voi distinguerete
  • loro distingueranno

Điều kiện condizionale presente

  • io distinguerei
  • tu distingueresti
  • lui/lei distinguerebbe
  • noi distingueremmo
  • voi distinguereste
  • loro distinguerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io distingua
  • che tu distingua
  • che lui/lei distingua
  • che noi distinguiamo
  • che voi distinguiate
  • che loro distinguano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io distinguessi
  • che tu distinguessi
  • che lui/lei distinguesse
  • che noi distinguessimo
  • che voi distingueste
  • che loro distinguessero

Mệnh lệnh imperativo

  • distingui! (tu)
  • distingua! (lei)
  • distinguiamo! (noi)
  • distinguete! (voi)
  • distinguano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của distinguere

Câu ví dụ với distinguere

  • È difficile distinguere tra il vero e il falso. Thật khó nhận thức được cái đúng và cái sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #753116
  • È difficile distinguere quei due gemelli perché si assomigliano così tanto. Thật khó phân biệt được hai chị em song sinh đó vì họ trông rất giống nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3540733
  • È difficile distinguere quelle due gemelle perché si assomigliano così tanto. Thật khó phân biệt được hai chị em song sinh đó vì họ trông rất giống nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3540735

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to distinguish, discern, discriminate; to mark, indicate

Câu hỏi thường gặp

distinguere nghĩa là gì?

distinguere (động từ) nghĩa là phân biệt.

Chia động từ distinguere ở thì hiện tại thế nào?

io distinguo, tu distingui, lui/lei distingue, noi distinguiamo, voi distinguete, loro distinguono. Phân từ quá khứ: distinto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.