TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

distintivo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/dis.tinˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il distintivo · số nhiều: i distintivi

distintivo nghĩa là huy hiệu.

Nghĩa của distintivo

Danh từ · giống đực

  1. Huy hiệu.

Dạng từ của distintivo

Giống cáidistintiva
Giống cái số nhiềudistintive
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ distinctive, distinguishing
  • Danh từ a distinguishing mark; flash; badge, emblem

Câu hỏi thường gặp

distintivo nghĩa là gì?

distintivo (danh từ) nghĩa là huy hiệu.

distintivo là giống đực hay giống cái?

distintivo là danh từ giống đực: il distintivo, số nhiều i distintivi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.