distintivo
/dis.tinˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il distintivo · số nhiều: i distintivi
distintivo nghĩa là huy hiệu.
Nghĩa của distintivo
Danh từ · giống đực
- Huy hiệu.
Dạng từ của distintivo
| Giống cái | distintiva |
| Giống cái số nhiều | distintive |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ distinctive, distinguishing
- Danh từ a distinguishing mark; flash; badge, emblem
Câu hỏi thường gặp
distintivo nghĩa là gì?
distintivo (danh từ) nghĩa là huy hiệu.
distintivo là giống đực hay giống cái?
distintivo là danh từ giống đực: il distintivo, số nhiều i distintivi.