TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

distretto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/disˈtret.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il distretto · số nhiều: i distretti

distretto nghĩa là quận, quận hạt.

Nghĩa của distretto

Danh từ · giống đực

  1. Quận, quận hạt, địa hạt, hạt, địa khu.

Họ từ của distretto

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ district, precinct, area, zone; recruiting office

Câu hỏi thường gặp

distretto nghĩa là gì?

distretto (danh từ) nghĩa là quận, quận hạt.

distretto là giống đực hay giống cái?

distretto là danh từ giống đực: il distretto, số nhiều i distretti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.