distanza
đi với mạo từ: la distanza · số nhiều: le distanze
distanza nghĩa là khoảng cách.
Nghĩa của distanza
Danh từ · giống cái
- Khoảng cách.
Câu ví dụ với distanza
- La scuola è a due chilometri di distanza. Ngôi trường ở phía trước 2 cây số. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7904172
- Stai a distanza. Lùi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2828198
- Stia a distanza. Lùi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2828199
- State a distanza. Lùi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2828200
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ distance, interval
Câu hỏi thường gặp
distanza nghĩa là gì?
distanza (danh từ) nghĩa là khoảng cách.
distanza là giống đực hay giống cái?
distanza là danh từ giống cái: la distanza, số nhiều le distanze.