TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

distanza

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/disˈtan.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la distanza · số nhiều: le distanze

distanza nghĩa là khoảng cách.

Nghĩa của distanza

Danh từ · giống cái

  1. Khoảng cách.

Câu ví dụ với distanza

  • La scuola è a due chilometri di distanza. Ngôi trường ở phía trước 2 cây số. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7904172
  • Stai a distanza. Lùi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2828198
  • Stia a distanza. Lùi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2828199
  • State a distanza. Lùi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2828200

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ distance, interval

Câu hỏi thường gặp

distanza nghĩa là gì?

distanza (danh từ) nghĩa là khoảng cách.

distanza là giống đực hay giống cái?

distanza là danh từ giống cái: la distanza, số nhiều le distanze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.