disputa
danh từ giống cái
/ˈdis.pu.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la disputa · số nhiều: le dispute
disputa nghĩa là sự tranh luận, cãi cọ, cãi vã.
Nghĩa của disputa
Danh từ · giống cái
- Sự tranh luận.
- Cãi cọ, cãi vã.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disputa
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ discussion, dispute, debate, disputation, spat; argument, quarrel
Câu hỏi thường gặp
disputa nghĩa là gì?
disputa (danh từ) nghĩa là sự tranh luận, cãi cọ, cãi vã.
disputa là giống đực hay giống cái?
disputa là danh từ giống cái: la disputa, số nhiều le dispute.