TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dibattito

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/diˈbat.ti.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dibattito · số nhiều: i dibattiti

dibattito nghĩa là tranh luận, bình luận, thảo luận.

Nghĩa của dibattito

Danh từ · giống đực

  1. Tranh luận, bình luận, thảo luận.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ debate, discussion

Câu hỏi thường gặp

dibattito nghĩa là gì?

dibattito (danh từ) nghĩa là tranh luận, bình luận, thảo luận.

dibattito là giống đực hay giống cái?

dibattito là danh từ giống đực: il dibattito, số nhiều i dibattiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.