TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

contare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/konˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

contare nghĩa là đếm.

Nghĩa của contare

Động từ

  1. Đếm.

Chia động từ contare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: contatoDanh động từ: contando

Hiện tại presente

  • io conto
  • tu conti
  • lui/lei conta
  • noi contiamo
  • voi contate
  • loro contano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho contato
  • tu hai contato
  • lui/lei ha contato
  • noi abbiamo contato
  • voi avete contato
  • loro hanno contato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io contavo
  • tu contavi
  • lui/lei contava
  • noi contavamo
  • voi contavate
  • loro contavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io contai
  • tu contasti
  • lui/lei contò
  • noi contammo
  • voi contaste
  • loro contarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io conterò
  • tu conterai
  • lui/lei conterà
  • noi conteremo
  • voi conterete
  • loro conteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io conterei
  • tu conteresti
  • lui/lei conterebbe
  • noi conteremmo
  • voi contereste
  • loro conterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io conti
  • che tu conti
  • che lui/lei conti
  • che noi contiamo
  • che voi contiate
  • che loro contino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io contassi
  • che tu contassi
  • che lui/lei contasse
  • che noi contassimo
  • che voi contaste
  • che loro contassero

Mệnh lệnh imperativo

  • conta! (tu)
  • conti! (lei)
  • contiamo! (noi)
  • contate! (voi)
  • contino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của contare

Câu ví dụ với contare

  • Il conto, per favore. Làm ơn tính tiền.Tatoeba #4447
  • In fin dei conti sono le piccole cose a contare di più. Đến cuối cùng, những điều nhỏ nhặt lại là quan trọng hơn cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13239158
  • Non ho mai contato quanti libri ho. Tôi chưa từng đếm xem mình có bao nhiêu sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13985155
  • I fatti contano più delle parole. Hành động quan trọng hơn lời nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1765090
  • Le azioni contano più delle parole. Hành động quan trọng hơn lời nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13278411
  • I soldi non contano per me. Tiền không quan trọng với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13880820
  • L'età non conta quando si tratta di amore. Tình yêu thì tuổi tác không quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13898830
  • Devi farlo per conto tuo. Bạn phải tự làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2904336

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to count; to include; to tell (a story); to count, to matter; to count

Câu hỏi thường gặp

contare nghĩa là gì?

contare (động từ) nghĩa là đếm.

Chia động từ contare ở thì hiện tại thế nào?

io conto, tu conti, lui/lei conta, noi contiamo, voi contate, loro contano. Phân từ quá khứ: contato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.