TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

contanti

danh từ giống đực
/konˈtan.ti/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il contanti

contanti nghĩa là tiền mặt.

Nghĩa của contanti

Danh từ · giống đực

  1. Tiền mặt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contanti

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cash, money

Câu hỏi thường gặp

contanti nghĩa là gì?

contanti (danh từ) nghĩa là tiền mặt.

contanti là giống đực hay giống cái?

contanti là danh từ giống đực: il contanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.