contanti
danh từ giống đực
/konˈtan.ti/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il contanti
contanti nghĩa là tiền mặt.
Nghĩa của contanti
Danh từ · giống đực
- Tiền mặt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contanti
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cash, money
Câu hỏi thường gặp
contanti nghĩa là gì?
contanti (danh từ) nghĩa là tiền mặt.
contanti là giống đực hay giống cái?
contanti là danh từ giống đực: il contanti.