soldi
đi với mạo từ: il soldi
soldi nghĩa là tiền, đồng.
Nghĩa của soldi
Danh từ · giống đực
- Tiền, đồng, bạc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soldi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với soldi
- Hai bisogno che ti dia dei soldi? Bạn có cần tôi tặng 1 chút tiền không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384495
- Il problema è che siamo senza soldi. Vấn đề là chúng ta không có tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #974053
- Fa tre volte più soldi di me. Anh ta kiếm tiền nhiều gấp ba lần tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1738400
- Se avessi i soldi, comprerei un computer. Nếu tôi có tiền, tôi sẽ mua máy vi tính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1873209
- Quanti soldi fa Tom in un mese? Tom kiếm được bao nhiêu tiền trong một tháng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7309627
- Tom ha detto che aveva molti soldi. Tom nói anh ta có rất nhiều tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7623232
- Ha investito i suoi soldi in azioni. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13330797
- Il negozio mi ha rimborsato i soldi. Cửa hàng đã hoàn tiền cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13841837
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ money
Câu hỏi thường gặp
soldi nghĩa là gì?
soldi (danh từ) nghĩa là tiền, đồng.
soldi là giống đực hay giống cái?
soldi là danh từ giống đực: il soldi.