denaro
đi với mạo từ: il denaro · số nhiều: i denari
denaro nghĩa là tiền, đồng.
Nghĩa của denaro
Danh từ · giống đực
- Tiền, đồng, bạc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với denaro
Đồng nghĩa
Họ từ của denaro
Câu ví dụ với denaro
- Il denaro rappresenta il valore delle cose possedute. Tiền là tượng trưng cho giá trị của cải.Tatoeba #1154110
- Papà era solito dire: "Il tempo è denaro!" Bố thường nói:"Thời gian là tiền!"Tatoeba #1762779
- Tom ha detto che aveva molto denaro. Tom nói anh ta có rất nhiều tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7623234
- Ha investito il suo denaro in azioni. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13330801
- Il denaro non è tutto per me. Tiền không phải tất cả đối với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919721
- Abbiamo bisogno di denaro per fare qualsiasi cosa. Chúng tôi làm gì cũng cần tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1552793
- Io ho un po' di denaro. Tôi chỉ mang theo một ít tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2222596
- Mi è stato rubato il denaro. Tôi bị trộm mất tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2896115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ money; denier; coin
Câu hỏi thường gặp
denaro nghĩa là gì?
denaro (danh từ) nghĩa là tiền, đồng.
denaro là giống đực hay giống cái?
denaro là danh từ giống đực: il denaro, số nhiều i denari.