densità
danh từ giống cái
/den.siˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la densità
densità nghĩa là khối lượng riêng, mật độ.
Nghĩa của densità
Danh từ · giống cái
- Khối lượng riêng.
- Mật độ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ density; thickness
Câu hỏi thường gặp
densità nghĩa là gì?
densità (danh từ) nghĩa là khối lượng riêng, mật độ.
densità là giống đực hay giống cái?
densità là danh từ giống cái: la densità.