TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

densità

danh từ giống cái
/den.siˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la densità

densità nghĩa là khối lượng riêng, mật độ.

Nghĩa của densità

Danh từ · giống cái

  1. Khối lượng riêng.
  2. Mật độ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ density; thickness

Câu hỏi thường gặp

densità nghĩa là gì?

densità (danh từ) nghĩa là khối lượng riêng, mật độ.

densità là giống đực hay giống cái?

densità là danh từ giống cái: la densità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.