TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

denso

/ˈdɛn.so/ giọng máy của trình duyệt

denso nghĩa là đặc, dày đặc.

Nghĩa của denso

Tính từ

  1. Đặc, dày đặc, chặt.

Dạng từ của denso

Giống cái số ítdensa
Giống đực số nhiềudensi
Giống cái số nhiềudense
So sánh nhấtdensissimo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ dense, thick

Câu hỏi thường gặp

denso nghĩa là gì?

denso (tính từ) nghĩa là đặc, dày đặc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.