TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dente

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈdɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dente · số nhiều: i denti

dente nghĩa là răng, răng nanh, nanh.

Nghĩa của dente

Danh từ · giống đực

  1. Răng.
  2. Răng nanh, nanh.
  3. Đĩa, bánh răng.

Họ từ của dente

Cụm từ, thành ngữ với dente

Câu ví dụ với dente

  • Mi fa male il dente. Tôi đau răng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3863723
  • Ho il mal di denti. Tôi bị đau răng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395549
  • Che bei denti che hai! Răng bạn đẹp quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4190986
  • Che bei denti che ha! Răng bạn đẹp quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4190988
  • Che bei denti che avete! Răng bạn đẹp quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4190989
  • Le tartarughe non hanno denti. Những con rùa không có răng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5374422
  • Io ho mal di denti. Tôi bị đau răng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6955247
  • Mi lavo sempre i denti prima di andare a letto. Tôi đánh răng trước khi đi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1828207

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tooth; cog, prong

Câu hỏi thường gặp

dente nghĩa là gì?

dente (danh từ) nghĩa là răng, răng nanh, nanh.

dente là giống đực hay giống cái?

dente là danh từ giống đực: il dente, số nhiều i denti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.