TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sdentato

/zdenˈta.to/ giọng máy của trình duyệt

sdentato nghĩa là móm.

Nghĩa của sdentato

Tính từ

  1. Móm.

Dạng từ của sdentato

Giống cái số ítsdentata
Giống đực số nhiềusdentati
Giống cái số nhiềusdentate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ toothless

Câu hỏi thường gặp

sdentato nghĩa là gì?

sdentato (tính từ) nghĩa là móm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.