TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dentista

Cấp độ ≈B2 danh từ cả hai giống Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/denˈtis.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la dentista

dentista nghĩa là nha sĩ, bác sĩ nha khoa.

Nghĩa của dentista

Danh từ · cả hai giống

  1. Nha sĩ, bác sĩ nha khoa, thầy thuốc chữa răng.

Dạng từ của dentista

Giống cái số nhiềudentiste

Câu ví dụ với dentista

  • Tom ha un figlio che è dentista. Tom có một người con trai làm nghề nha sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4201518
  • Io non voglio andare dal dentista. Tôi không muốn đến nha sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7257667
  • Oggi sono andato dal dentista. Hôm nay tôi đã đi đến gặp nha sỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2357383
  • Oggi sono andata dal dentista. Hôm nay tôi đã đi đến gặp nha sỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2357384
  • Non voglio andare dal dentista. Tôi không muốn đến nha sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7257646
  • Tom è un dentista. Tom là nha sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5467384

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dentist

Câu hỏi thường gặp

dentista nghĩa là gì?

dentista (danh từ) nghĩa là nha sĩ, bác sĩ nha khoa.

dentista là giống đực hay giống cái?

dentista là danh từ cả hai giống: il/la dentista.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.