dentista
đi với mạo từ: il/la dentista
dentista nghĩa là nha sĩ, bác sĩ nha khoa.
Nghĩa của dentista
Danh từ · cả hai giống
- Nha sĩ, bác sĩ nha khoa, thầy thuốc chữa răng.
Dạng từ của dentista
| Giống cái số nhiều | dentiste |
Câu ví dụ với dentista
- Tom ha un figlio che è dentista. Tom có một người con trai làm nghề nha sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4201518
- Io non voglio andare dal dentista. Tôi không muốn đến nha sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7257667
- Oggi sono andato dal dentista. Hôm nay tôi đã đi đến gặp nha sỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2357383
- Oggi sono andata dal dentista. Hôm nay tôi đã đi đến gặp nha sỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2357384
- Non voglio andare dal dentista. Tôi không muốn đến nha sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7257646
- Tom è un dentista. Tom là nha sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5467384
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dentist
Câu hỏi thường gặp
dentista nghĩa là gì?
dentista (danh từ) nghĩa là nha sĩ, bác sĩ nha khoa.
dentista là giống đực hay giống cái?
dentista là danh từ cả hai giống: il/la dentista.