TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dentro

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈden.tro/ giọng máy của trình duyệt

dentro nghĩa là trong, ở.

Nghĩa của dentro

Giới từ

  1. Trong, ở, tại.

Câu ví dụ với dentro

  • Ho aperto la scatola e ho guardato dentro. Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5153554
  • Aprii la scatola e guardai dentro. Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5153555
  • Sami ha messo il sandwich congelato dentro al microonde. Sami cho sandwich đông lạnh vào trong lò vi sóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9197259
  • Penso che Tom sia dentro. Tôi nghĩ là Tom đang ở bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9458373
  • Tom non è dentro. Tom chưa ở trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3485322
  • La Terra è come una palla con dentro una grande calamita. Trái đất giống như một quả banh với một cái nam châm to ở giữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418179
  • Vieni dentro, Tom. Vào đi, Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7415603
  • Vai dentro. Vào trong đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733740

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ inside; indoors; inwardly; imprisoned
  • Giới từ in
  • Danh từ inside

Câu hỏi thường gặp

dentro nghĩa là gì?

dentro (giới từ) nghĩa là trong, ở.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.