stuzzicadenti
danh từ giống đực
/ˌstut.t͡si.kaˈdɛn.ti/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo stuzzicadenti
stuzzicadenti nghĩa là tăm, tăm xỉa răng.
Nghĩa của stuzzicadenti
Danh từ · giống đực
- Tăm, tăm xỉa răng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ toothpick
Câu hỏi thường gặp
stuzzicadenti nghĩa là gì?
stuzzicadenti (danh từ) nghĩa là tăm, tăm xỉa răng.
stuzzicadenti là giống đực hay giống cái?
stuzzicadenti là danh từ giống đực: lo stuzzicadenti.