derrata
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la derrata · số nhiều: le derrate
derrata nghĩa là thực phẩm.
Nghĩa của derrata
Danh từ · giống cái
- Thực phẩm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foodstuff
Câu hỏi thường gặp
derrata nghĩa là gì?
derrata (danh từ) nghĩa là thực phẩm.
derrata là giống đực hay giống cái?
derrata là danh từ giống cái: la derrata, số nhiều le derrate.