TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

soldato

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/solˈda.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il soldato · số nhiều: i soldati

soldato nghĩa là người lính, bộ đội, binh sĩ.

Nghĩa của soldato

Danh từ · giống đực

  1. Người lính, bộ đội, binh sĩ, binh lính, quân lính.

Dạng từ của soldato

Giống cáisoldata

Cụm từ, thành ngữ với soldato

Câu ví dụ với soldato

  • Tom era un soldato coraggioso. Tom là một người lính dũng cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3834514
  • È un soldato. Anh ấy là một người lính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8497476
  • I soldati sono stati trasportati all'ospedale. Các chiến sĩ đã được đưa đến bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025104
  • I soldati furono trasportati all'ospedale. Các chiến sĩ đã được đưa đến bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025105

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ soldier

Câu hỏi thường gặp

soldato nghĩa là gì?

soldato (danh từ) nghĩa là người lính, bộ đội, binh sĩ.

soldato là giống đực hay giống cái?

soldato là danh từ giống đực: il soldato, số nhiều i soldati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.