bambino soldato
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bambino soldato · số nhiều: i bambini soldato
bambino soldato nghĩa là binh lính trẻ em.
Nghĩa của bambino soldato
Danh từ · giống đực
- Binh lính trẻ em.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ child soldier
Câu hỏi thường gặp
bambino soldato nghĩa là gì?
bambino soldato (danh từ) nghĩa là binh lính trẻ em.
bambino soldato là giống đực hay giống cái?
bambino soldato là danh từ giống đực: il bambino soldato, số nhiều i bambini soldato.