TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

contatore

danh từ giống đực
/kon.taˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il contatore · số nhiều: i contatori

contatore nghĩa là cái đo, người đo, mạch đếm, công-tơ.

Nghĩa của contatore

Danh từ · giống đực

  1. Cái đo, người đo.
  2. Mạch đếm, công-tơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ meter (metering device); counter

Câu hỏi thường gặp

contatore nghĩa là gì?

contatore (danh từ) nghĩa là cái đo, người đo, mạch đếm, công-tơ.

contatore là giống đực hay giống cái?

contatore là danh từ giống đực: il contatore, số nhiều i contatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.