contatore
danh từ giống đực
/kon.taˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il contatore · số nhiều: i contatori
contatore nghĩa là cái đo, người đo, mạch đếm, công-tơ.
Nghĩa của contatore
Danh từ · giống đực
- Cái đo, người đo.
- Mạch đếm, công-tơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meter (metering device); counter
Câu hỏi thường gặp
contatore nghĩa là gì?
contatore (danh từ) nghĩa là cái đo, người đo, mạch đếm, công-tơ.
contatore là giống đực hay giống cái?
contatore là danh từ giống đực: il contatore, số nhiều i contatori.