TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

per conto di

giọng máy của trình duyệt

per conto di nghĩa là thay mặt cho, nhân danh.

Nghĩa của per conto di

Giới từ

  1. Thay mặt cho, nhân danh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với per conto di

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ on behalf of

Câu hỏi thường gặp

per conto di nghĩa là gì?

per conto di (giới từ) nghĩa là thay mặt cho, nhân danh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.