conto bancario
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il conto bancario · số nhiều: i conti bancari
conto bancario nghĩa là tài khoản ngân hàng.
Nghĩa của conto bancario
Danh từ · giống đực
- Tài khoản ngân hàng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bank account
Câu hỏi thường gặp
conto bancario nghĩa là gì?
conto bancario (danh từ) nghĩa là tài khoản ngân hàng.
conto bancario là giống đực hay giống cái?
conto bancario là danh từ giống đực: il conto bancario, số nhiều i conti bancari.