inverso
/inˈvɛr.so/ giọng máy của trình duyệt
inverso nghĩa là ngược, lộn ngược.
Nghĩa của inverso
Tính từ
- Ngược.
- Lộn ngược.
Dạng từ của inverso
| Giống cái số ít | inversa |
| Giống đực số nhiều | inversi |
| Giống cái số nhiều | inverse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inverso
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ reverse, inverted, opposite, contrary, inverse, upside down
- Danh từ the opposite, the contrary; reciprocal
- Giới từ toward
Câu hỏi thường gặp
inverso nghĩa là gì?
inverso (tính từ) nghĩa là ngược, lộn ngược.