inverno
đi với mạo từ: l'inverno · số nhiều: gli inverni
inverno nghĩa là mùa đông, đông.
Nghĩa của inverno
Danh từ · giống đực
- Mùa đông, đông.
Câu ví dụ với inverno
- Gli uccelli volano a sud in inverno. Chim bay về phía nam vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2178231
- Abbiamo avuto molti temporali questo inverno. Chúng tôi đã có rất nhiều cơn bão trong mùa đông này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #633826
- La mia famiglia va a sciare ogni inverno. Mùa đông nào gia đình tôi cũng đi trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #741493
- Presto sarà inverno. Mùa đông đang đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2160205
- Ci sono quattro stagioni in un anno: primavere, estate, autunno e inverno. Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2391945
- Mi chiedo spesso se il mio catorcio sopravviverà a un altro inverno. Tôi thường tự hỏi liệu chiếc xe cũ của mình có trụ được qua một mùa đông nữa không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13647618
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ winter
Câu hỏi thường gặp
inverno nghĩa là gì?
inverno (danh từ) nghĩa là mùa đông, đông.
inverno là giống đực hay giống cái?
inverno là danh từ giống đực: l'inverno, số nhiều gli inverni.