TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

invenzione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/in.venˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'invenzione · số nhiều: le invenzioni

invenzione nghĩa là phát minh, sáng chế.

Nghĩa của invenzione

Danh từ · giống cái

  1. Phát minh, sáng chế.

Câu ví dụ với invenzione

  • Il linguaggio è una delle invenzioni più importanti dell'uomo. Ngôn ngữ là một trong những phát minh quan trọng nhất của loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1239269

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ invention (all senses)

Câu hỏi thường gặp

invenzione nghĩa là gì?

invenzione (danh từ) nghĩa là phát minh, sáng chế.

invenzione là giống đực hay giống cái?

invenzione là danh từ giống cái: l'invenzione, số nhiều le invenzioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.