invenzione
đi với mạo từ: l'invenzione · số nhiều: le invenzioni
invenzione nghĩa là phát minh, sáng chế.
Nghĩa của invenzione
Danh từ · giống cái
- Phát minh, sáng chế.
Câu ví dụ với invenzione
- Il linguaggio è una delle invenzioni più importanti dell'uomo. Ngôn ngữ là một trong những phát minh quan trọng nhất của loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1239269
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ invention (all senses)
Câu hỏi thường gặp
invenzione nghĩa là gì?
invenzione (danh từ) nghĩa là phát minh, sáng chế.
invenzione là giống đực hay giống cái?
invenzione là danh từ giống cái: l'invenzione, số nhiều le invenzioni.