TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inventare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/in.venˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

inventare nghĩa là phát minh.

Nghĩa của inventare

Động từ

  1. Phát minh.

Chia động từ inventare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: inventatoDanh động từ: inventando

Hiện tại presente

  • io invento
  • tu inventi
  • lui/lei inventa
  • noi inventiamo
  • voi inventate
  • loro inventano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho inventato
  • tu hai inventato
  • lui/lei ha inventato
  • noi abbiamo inventato
  • voi avete inventato
  • loro hanno inventato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io inventavo
  • tu inventavi
  • lui/lei inventava
  • noi inventavamo
  • voi inventavate
  • loro inventavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io inventai
  • tu inventasti
  • lui/lei inventò
  • noi inventammo
  • voi inventaste
  • loro inventarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io inventerò
  • tu inventerai
  • lui/lei inventerà
  • noi inventeremo
  • voi inventerete
  • loro inventeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io inventerei
  • tu inventeresti
  • lui/lei inventerebbe
  • noi inventeremmo
  • voi inventereste
  • loro inventerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io inventi
  • che tu inventi
  • che lui/lei inventi
  • che noi inventiamo
  • che voi inventiate
  • che loro inventino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io inventassi
  • che tu inventassi
  • che lui/lei inventasse
  • che noi inventassimo
  • che voi inventaste
  • che loro inventassero

Mệnh lệnh imperativo

  • inventa! (tu)
  • inventi! (lei)
  • inventiamo! (noi)
  • inventate! (voi)
  • inventino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của inventare

Câu ví dụ với inventare

  • Edison ha inventato la lampadina elettrica. Edison phát minh ra bóng đèn điện.Tatoeba #1765016
  • Sai chi ha inventato il telegrafo? Ngươi biết ai phát minh điện tín không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #999181
  • Sa chi ha inventato il telegrafo? Ngươi biết ai phát minh điện tín không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #999182
  • Sapete chi ha inventato il telegrafo? Ngươi biết ai phát minh điện tín không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #999183
  • Sai chi inventò il telegrafo? Ngươi biết ai phát minh điện tín không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #999185
  • Sa chi inventò il telegrafo? Ngươi biết ai phát minh điện tín không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #999186
  • Sapete chi inventò il telegrafo? Ngươi biết ai phát minh điện tín không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #999187
  • Questa è la ragione per cui è stato inventato Internet. Đó là lí do vì sao Internet được phát minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13495164

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to invent; to fabricate, make up

Câu hỏi thường gặp

inventare nghĩa là gì?

inventare (động từ) nghĩa là phát minh.

Chia động từ inventare ở thì hiện tại thế nào?

io invento, tu inventi, lui/lei inventa, noi inventiamo, voi inventate, loro inventano. Phân từ quá khứ: inventato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.