TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riluttante

/ri.lutˈtan.te/ giọng máy của trình duyệt

riluttante nghĩa là miễn cưỡng.

Nghĩa của riluttante

Tính từ

  1. Miễn cưỡng.

Dạng từ của riluttante

Số nhiềuriluttanti
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ reluctant, unwilling, skittish

Câu hỏi thường gặp

riluttante nghĩa là gì?

riluttante (tính từ) nghĩa là miễn cưỡng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.