TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rima

danh từ giống cái
/ˈri.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la rima · số nhiều: le rime

rima nghĩa là vần.

Nghĩa của rima

Danh từ · giống cái

  1. Vần.

Câu ví dụ với rima

  • Rima ha finito l'anno scolastico. Rima đã hoàn thành năm học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13156324
  • Rima finì l'anno scolastico. Rima đã hoàn thành năm học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13156325
  • Rima sta pregando. Rima đang cầu nguyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11387820

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rhyme; verses; rima

Câu hỏi thường gặp

rima nghĩa là gì?

rima (danh từ) nghĩa là vần.

rima là giống đực hay giống cái?

rima là danh từ giống cái: la rima, số nhiều le rime.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.