TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rimandare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ri.manˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

rimandare nghĩa là hoãn, trì hoãn.

Nghĩa của rimandare

Động từ

  1. Hoãn.
  2. Trì hoãn.
  3. Gửi.

Chia động từ rimandare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: rimandatoDanh động từ: rimandando

Hiện tại presente

  • io rimando
  • tu rimandi
  • lui/lei rimanda
  • noi rimandiamo
  • voi rimandate
  • loro rimandano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho rimandato
  • tu hai rimandato
  • lui/lei ha rimandato
  • noi abbiamo rimandato
  • voi avete rimandato
  • loro hanno rimandato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rimandavo
  • tu rimandavi
  • lui/lei rimandava
  • noi rimandavamo
  • voi rimandavate
  • loro rimandavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io rimandai
  • tu rimandasti
  • lui/lei rimandò
  • noi rimandammo
  • voi rimandaste
  • loro rimandarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io rimanderò
  • tu rimanderai
  • lui/lei rimanderà
  • noi rimanderemo
  • voi rimanderete
  • loro rimanderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io rimanderei
  • tu rimanderesti
  • lui/lei rimanderebbe
  • noi rimanderemmo
  • voi rimandereste
  • loro rimanderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io rimandi
  • che tu rimandi
  • che lui/lei rimandi
  • che noi rimandiamo
  • che voi rimandiate
  • che loro rimandino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rimandassi
  • che tu rimandassi
  • che lui/lei rimandasse
  • che noi rimandassimo
  • che voi rimandaste
  • che loro rimandassero

Mệnh lệnh imperativo

  • rimanda! (tu)
  • rimandi! (lei)
  • rimandiamo! (noi)
  • rimandate! (voi)
  • rimandino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rimandare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với rimandare

  • Ho rimandato l'evento. Tôi đã hoãn sự kiện lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #880153
  • Io ho rimandato. Tôi đã xếp lại lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5348502
  • Ho rimandato. Tôi đã xếp lại lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5348501
  • Io rimandai. Tôi đã xếp lại lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5348504

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put off, postpone, delay; to send back, return; to refer; to send again; to make somebody repeat an examination, to have to repeat an examination

Câu hỏi thường gặp

rimandare nghĩa là gì?

rimandare (động từ) nghĩa là hoãn, trì hoãn.

Chia động từ rimandare ở thì hiện tại thế nào?

io rimando, tu rimandi, lui/lei rimanda, noi rimandiamo, voi rimandate, loro rimandano. Phân từ quá khứ: rimandato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.