TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rimanere

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ri.maˈne.re/ giọng máy của trình duyệt

rimanere nghĩa là ở, ở lại.

Nghĩa của rimanere

Động từ

  1. Ở.
  2. Ở lại.
  3. Còn.

Chia động từ rimanere

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: rimastoDanh động từ: rimanendo

Hiện tại presente

  • io rimango
  • tu rimani
  • lui/lei rimane
  • noi rimaniamo
  • voi rimanete
  • loro rimangono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono rimasto/a
  • tu sei rimasto/a
  • lui/lei è rimasto/a
  • noi siamo rimasti/e
  • voi siete rimasti/e
  • loro sono rimasti/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rimanevo
  • tu rimanevi
  • lui/lei rimaneva
  • noi rimanevamo
  • voi rimanevate
  • loro rimanevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io rimasi
  • tu rimanesti
  • lui/lei rimase
  • noi rimanemmo
  • voi rimaneste
  • loro rimasero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io rimarrò
  • tu rimarrai
  • lui/lei rimarrà
  • noi rimarremo
  • voi rimarrete
  • loro rimarranno

Điều kiện condizionale presente

  • io rimarrei
  • tu rimarresti
  • lui/lei rimarrebbe
  • noi rimarremmo
  • voi rimarreste
  • loro rimarrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io rimanga
  • che tu rimanga
  • che lui/lei rimanga
  • che noi rimaniamo
  • che voi rimaniate
  • che loro rimangano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rimanessi
  • che tu rimanessi
  • che lui/lei rimanesse
  • che noi rimanessimo
  • che voi rimaneste
  • che loro rimanessero

Mệnh lệnh imperativo

  • rimani! (tu)
  • rimanga! (lei)
  • rimaniamo! (noi)
  • rimanete! (voi)
  • rimangano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rimanere

Đồng nghĩa

Họ từ của rimanere

Câu ví dụ với rimanere

  • Mi dispiace, non posso rimanere a lungo. Tôi xin lỗi , tôi không thể ở lại lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736402
  • Vorrei rimanere per una notte. Tôi muốn ở trong 1 đêm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4431
  • Rimanere a casa è noioso. Ở nhà chán lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4387342
  • Tom non può rimanere. Tom không thể ở lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1999728
  • Non possiamo rimanere qui. Chúng ta không thể ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3099615
  • Io voglio rimanere. Tớ muốn ở lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5759227
  • Voglio rimanere. Tớ muốn ở lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5759226
  • È la prima volta che rimango incinta. Đây là lần đầu tiên tôi có bầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1680338

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stay; to remain; to be left

Câu hỏi thường gặp

rimanere nghĩa là gì?

rimanere (động từ) nghĩa là ở, ở lại.

Chia động từ rimanere ở thì hiện tại thế nào?

io rimango, tu rimani, lui/lei rimane, noi rimaniamo, voi rimanete, loro rimangono. Phân từ quá khứ: rimasto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.