restare
restare nghĩa là ở, ở lại.
Nghĩa của restare
Động từ
- Ở.
- Ở lại.
- Trụ, tồn tại.
Chia động từ restare
Hiện tại presente
- io resto
- tu resti
- lui/lei resta
- noi restiamo
- voi restate
- loro restano
Quá khứ gần passato prossimo
- io sono restato/a
- tu sei restato/a
- lui/lei è restato/a
- noi siamo restati/e
- voi siete restati/e
- loro sono restati/e
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io restavo
- tu restavi
- lui/lei restava
- noi restavamo
- voi restavate
- loro restavano
Quá khứ xa passato remoto
- io restai
- tu restasti
- lui/lei restò
- noi restammo
- voi restaste
- loro restarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io resterò
- tu resterai
- lui/lei resterà
- noi resteremo
- voi resterete
- loro resteranno
Điều kiện condizionale presente
- io resterei
- tu resteresti
- lui/lei resterebbe
- noi resteremmo
- voi restereste
- loro resterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io resti
- che tu resti
- che lui/lei resti
- che noi restiamo
- che voi restiate
- che loro restino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io restassi
- che tu restassi
- che lui/lei restasse
- che noi restassimo
- che voi restaste
- che loro restassero
Mệnh lệnh imperativo
- resta! (tu)
- resti! (lei)
- restiamo! (noi)
- restate! (voi)
- restino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).
Họ từ của restare
Câu ví dụ với restare
- Mi dispiace, non posso restare a lungo. Tôi xin lỗi , tôi không thể ở lại lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736401
- Vuoi restare qui tutta la notte? Bạn có muốn ở đây cả đêm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2018049
- Volete restare qui tutta la notte? Bạn có muốn ở đây cả đêm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2018051
- Vuole restare qui tutta la notte? Bạn có muốn ở đây cả đêm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2018054
- Restare a casa è noioso. Ở nhà chán lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4387341
- Avrei dovuto restare a casa. Đáng lẽ tôi nên ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13673980
- Tom non può restare. Tom không thể ở lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2609215
- Non possiamo restare qui. Chúng ta không thể ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3099614
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stay, to remain (in a location); to be left, to remain, to be remaining; to remain, to continue to be (with adjective complement); to stop; to stop (doing something)
Câu hỏi thường gặp
restare nghĩa là gì?
restare (động từ) nghĩa là ở, ở lại.
Chia động từ restare ở thì hiện tại thế nào?
io resto, tu resti, lui/lei resta, noi restiamo, voi restate, loro restano. Phân từ quá khứ: restato.