TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

restare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/resˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

restare nghĩa là ở, ở lại.

Nghĩa của restare

Động từ

  1. Ở.
  2. Ở lại.
  3. Trụ, tồn tại.

Chia động từ restare

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: restatoDanh động từ: restando

Hiện tại presente

  • io resto
  • tu resti
  • lui/lei resta
  • noi restiamo
  • voi restate
  • loro restano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono restato/a
  • tu sei restato/a
  • lui/lei è restato/a
  • noi siamo restati/e
  • voi siete restati/e
  • loro sono restati/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io restavo
  • tu restavi
  • lui/lei restava
  • noi restavamo
  • voi restavate
  • loro restavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io restai
  • tu restasti
  • lui/lei restò
  • noi restammo
  • voi restaste
  • loro restarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io resterò
  • tu resterai
  • lui/lei resterà
  • noi resteremo
  • voi resterete
  • loro resteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io resterei
  • tu resteresti
  • lui/lei resterebbe
  • noi resteremmo
  • voi restereste
  • loro resterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io resti
  • che tu resti
  • che lui/lei resti
  • che noi restiamo
  • che voi restiate
  • che loro restino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io restassi
  • che tu restassi
  • che lui/lei restasse
  • che noi restassimo
  • che voi restaste
  • che loro restassero

Mệnh lệnh imperativo

  • resta! (tu)
  • resti! (lei)
  • restiamo! (noi)
  • restate! (voi)
  • restino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Họ từ của restare

Câu ví dụ với restare

  • Mi dispiace, non posso restare a lungo. Tôi xin lỗi , tôi không thể ở lại lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736401
  • Vuoi restare qui tutta la notte? Bạn có muốn ở đây cả đêm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2018049
  • Volete restare qui tutta la notte? Bạn có muốn ở đây cả đêm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2018051
  • Vuole restare qui tutta la notte? Bạn có muốn ở đây cả đêm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2018054
  • Restare a casa è noioso. Ở nhà chán lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4387341
  • Avrei dovuto restare a casa. Đáng lẽ tôi nên ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13673980
  • Tom non può restare. Tom không thể ở lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2609215
  • Non possiamo restare qui. Chúng ta không thể ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3099614

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stay, to remain (in a location); to be left, to remain, to be remaining; to remain, to continue to be (with adjective complement); to stop; to stop (doing something)

Câu hỏi thường gặp

restare nghĩa là gì?

restare (động từ) nghĩa là ở, ở lại.

Chia động từ restare ở thì hiện tại thế nào?

io resto, tu resti, lui/lei resta, noi restiamo, voi restate, loro restano. Phân từ quá khứ: restato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.