TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

responsabilità

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/res.pon.sa.bi.liˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la responsabilità

responsabilità nghĩa là trách nhiệm, gánh nặng.

Nghĩa của responsabilità

Danh từ · giống cái

  1. Trách nhiệm.
  2. Gánh nặng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với responsabilità

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với responsabilità

  • È nostra responsabilità proteggere l'ambiente. Chúng ta có trách nhiệm bảo vệ môi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13911703
  • Smettila di incolpare gli altri per i tuoi problemi; assumiti la responsabilità della tua vita. Đừng đổ lỗi cho người khác vì những vấn đề của bạn nữa; hãy tự chịu trách nhiệm cho cuộc sống của chính mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13525169

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ responsibility (duty for which someone is accountable); responsibility (state of being accountable); liability; blame, fault

Câu hỏi thường gặp

responsabilità nghĩa là gì?

responsabilità (danh từ) nghĩa là trách nhiệm, gánh nặng.

responsabilità là giống đực hay giống cái?

responsabilità là danh từ giống cái: la responsabilità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.