responsabilità
đi với mạo từ: la responsabilità
responsabilità nghĩa là trách nhiệm, gánh nặng.
Nghĩa của responsabilità
Danh từ · giống cái
- Trách nhiệm.
- Gánh nặng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với responsabilità
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với responsabilità
- È nostra responsabilità proteggere l'ambiente. Chúng ta có trách nhiệm bảo vệ môi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13911703
- Smettila di incolpare gli altri per i tuoi problemi; assumiti la responsabilità della tua vita. Đừng đổ lỗi cho người khác vì những vấn đề của bạn nữa; hãy tự chịu trách nhiệm cho cuộc sống của chính mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13525169
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ responsibility (duty for which someone is accountable); responsibility (state of being accountable); liability; blame, fault
Câu hỏi thường gặp
responsabilità nghĩa là gì?
responsabilità (danh từ) nghĩa là trách nhiệm, gánh nặng.
responsabilità là giống đực hay giống cái?
responsabilità là danh từ giống cái: la responsabilità.