TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

responsabile

Cấp độ ≈A2 danh từ cả hai giống Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/res.ponˈsa.bi.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la responsabile · số nhiều: i responsabili

responsabile nghĩa là người quản lý, có trách nhiệm.

Nghĩa của responsabile

Danh từ · cả hai giống

  1. Người quản lý.

Tính từ

  1. Có trách nhiệm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với responsabile

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của responsabile

Câu ví dụ với responsabile

  • Sei responsabile di quello che fai. Bạn phải chịu trách nhiệm cho những gì bạn làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #631609
  • Chi è responsabile di questo? Ai chịu trách nhiệm cho việc này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10658112
  • Siete responsabili di quello che fate. Bạn phải chịu trách nhiệm cho những gì bạn làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #631610

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ responsible, accountable, liable, in charge
  • Danh từ person responsible, manager; person in charge; culprit

Câu hỏi thường gặp

responsabile nghĩa là gì?

responsabile (danh từ, tính từ) nghĩa là người quản lý, có trách nhiệm.

responsabile là giống đực hay giống cái?

responsabile là danh từ cả hai giống: il/la responsabile, số nhiều i responsabili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.