respiro
đi với mạo từ: il respiro · số nhiều: i respiri
respiro nghĩa là hô hấp.
Cũng là một dạng biến đổi của respirare — Thở, hô hấp.
Nghĩa của respiro
Danh từ · giống đực
- Hô hấp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với respiro
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với respiro
- Lui ha fatto un respiro profondo. Anh ấy hít một hơi thật sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808163
- Ha fatto un respiro profondo. Anh ấy hít một hơi thật sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808159
- Lui fece un respiro profondo. Anh ấy hít một hơi thật sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808164
- Fece un respiro profondo. Anh ấy hít một hơi thật sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808161
- Prendi un respiro profondo. Hít một hơi thật sâu nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3110230
- Prenda un respiro profondo. Hít một hơi thật sâu nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3110232
- Prendete un respiro profondo. Hít một hơi thật sâu nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3110233
- Respiri normalmente. Thở bình thường thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2560015
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ breath
Câu hỏi thường gặp
respiro nghĩa là gì?
respiro (danh từ) nghĩa là hô hấp.
respiro là giống đực hay giống cái?
respiro là danh từ giống đực: il respiro, số nhiều i respiri.