TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

respirare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/res.piˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

respirare nghĩa là thở, hô hấp.

Nghĩa của respirare

Động từ

  1. Thở, hô hấp.

Chia động từ respirare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: respiratoDanh động từ: respirando

Hiện tại presente

  • io respiro
  • tu respiri
  • lui/lei respira
  • noi respiriamo
  • voi respirate
  • loro respirano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho respirato
  • tu hai respirato
  • lui/lei ha respirato
  • noi abbiamo respirato
  • voi avete respirato
  • loro hanno respirato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io respiravo
  • tu respiravi
  • lui/lei respirava
  • noi respiravamo
  • voi respiravate
  • loro respiravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io respirai
  • tu respirasti
  • lui/lei respirò
  • noi respirammo
  • voi respiraste
  • loro respirarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io respirerò
  • tu respirerai
  • lui/lei respirerà
  • noi respireremo
  • voi respirerete
  • loro respireranno

Điều kiện condizionale presente

  • io respirerei
  • tu respireresti
  • lui/lei respirerebbe
  • noi respireremmo
  • voi respirereste
  • loro respirerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io respiri
  • che tu respiri
  • che lui/lei respiri
  • che noi respiriamo
  • che voi respiriate
  • che loro respirino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io respirassi
  • che tu respirassi
  • che lui/lei respirasse
  • che noi respirassimo
  • che voi respiraste
  • che loro respirassero

Mệnh lệnh imperativo

  • respira! (tu)
  • respiri! (lei)
  • respiriamo! (noi)
  • respirate! (voi)
  • respirino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với respirare

  • Lui ha fatto un respiro profondo. Anh ấy hít một hơi thật sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808163
  • Ha fatto un respiro profondo. Anh ấy hít một hơi thật sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808159
  • Lui fece un respiro profondo. Anh ấy hít một hơi thật sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808164
  • Fece un respiro profondo. Anh ấy hít một hơi thật sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808161
  • Prendi un respiro profondo. Hít một hơi thật sâu nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3110230
  • Prenda un respiro profondo. Hít một hơi thật sâu nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3110232
  • Prendete un respiro profondo. Hít một hơi thật sâu nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3110233
  • Respira normalmente. Thở bình thường thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2560013

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to breathe

Câu hỏi thường gặp

respirare nghĩa là gì?

respirare (động từ) nghĩa là thở, hô hấp.

Chia động từ respirare ở thì hiện tại thế nào?

io respiro, tu respiri, lui/lei respira, noi respiriamo, voi respirate, loro respirano. Phân từ quá khứ: respirato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.