TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

capo

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈka.po/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il capo · số nhiều: i capi

capo nghĩa là ông chủ, thủ trưởng, sếp.

Nghĩa của capo

Danh từ · giống đực

  1. Ông chủ, thủ trưởng.
  2. Sếp.
  3. Lãnh đạo.
  4. Đầu.
  5. Mũi, mũi đất.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capo

Đồng nghĩa

Họ từ của capo

Cụm từ, thành ngữ với capo

Câu ví dụ với capo

  • Tom ha fatto un cenno col capo. Tom đã gật đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2968130
  • Sei sempre in disaccordo con il tuo capo. Cậu luôn không đồng ý với sếp của cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2594507
  • Siete sempre in disaccordo con il vostro capo. Cậu luôn không đồng ý với sếp của cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2594509
  • È sempre in disaccordo con il suo capo. Cậu luôn không đồng ý với sếp của cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2594511
  • Tom fece un cenno col capo. Tom đã gật đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2968131
  • Tom è il tuo capo. Tom là sếp của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2273730
  • Tom è il suo capo. Tom là sếp của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2273731
  • Tom è il vostro capo. Tom là sếp của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2273732

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boss, chief, leader; buddy (an informal and friendly address to a stranger, usually male; a friendly (or occasionally antagonistic) placeholder name for a person one does not know); head; end (of a rope etc.); cape (especially when capitalised/capitalized in placenames); chief
  • Tính từ head, chief, leading
  • Tiền tố head, boss, leader

Câu hỏi thường gặp

capo nghĩa là gì?

capo (danh từ) nghĩa là ông chủ, thủ trưởng, sếp.

capo là giống đực hay giống cái?

capo là danh từ giống đực: il capo, số nhiều i capi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.