capo
đi với mạo từ: il capo · số nhiều: i capi
capo nghĩa là ông chủ, thủ trưởng, sếp.
Nghĩa của capo
Danh từ · giống đực
- Ông chủ, thủ trưởng.
- Sếp.
- Lãnh đạo.
- Đầu.
- Mũi, mũi đất.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capo
Đồng nghĩa
Họ từ của capo
Cụm từ, thành ngữ với capo
- Capo Verde — Cáp-ve, cáp ve.
- capo del governo — Thủ tướng.
- capo dello stato — Tổng thống, chủ tịch.
- capo di stato — Nguyên thủ quốc gia, quốc trưởng.
Câu ví dụ với capo
- Tom ha fatto un cenno col capo. Tom đã gật đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2968130
- Sei sempre in disaccordo con il tuo capo. Cậu luôn không đồng ý với sếp của cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2594507
- Siete sempre in disaccordo con il vostro capo. Cậu luôn không đồng ý với sếp của cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2594509
- È sempre in disaccordo con il suo capo. Cậu luôn không đồng ý với sếp của cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2594511
- Tom fece un cenno col capo. Tom đã gật đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2968131
- Tom è il tuo capo. Tom là sếp của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2273730
- Tom è il suo capo. Tom là sếp của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2273731
- Tom è il vostro capo. Tom là sếp của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2273732
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boss, chief, leader; buddy (an informal and friendly address to a stranger, usually male; a friendly (or occasionally antagonistic) placeholder name for a person one does not know); head; end (of a rope etc.); cape (especially when capitalised/capitalized in placenames); chief
- Tính từ head, chief, leading
- Tiền tố head, boss, leader
Câu hỏi thường gặp
capo nghĩa là gì?
capo (danh từ) nghĩa là ông chủ, thủ trưởng, sếp.
capo là giống đực hay giống cái?
capo là danh từ giống đực: il capo, số nhiều i capi.