TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

capodanno

danh từ giống đực
/ˌka.poˈdan.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il capodanno · số nhiều: i capodanni

capodanno nghĩa là tết dương lịch, giao thừa.

Nghĩa của capodanno

Danh từ · giống đực

  1. Tết dương lịch.
  2. Giao thừa.
  3. Năm mới, tết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ New Year's Day; New Year's Eve

Câu hỏi thường gặp

capodanno nghĩa là gì?

capodanno (danh từ) nghĩa là tết dương lịch, giao thừa.

capodanno là giống đực hay giống cái?

capodanno là danh từ giống đực: il capodanno, số nhiều i capodanni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.