capo di stato
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il capo di stato · số nhiều: i capi di stato
capo di stato nghĩa là nguyên thủ quốc gia, quốc trưởng.
Nghĩa của capo di stato
Danh từ · giống đực
- Nguyên thủ quốc gia, quốc trưởng.
Họ từ của capo di stato
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ head of state; the chief public representative of a nation having duties, privileges and responsibilities varying greatly depending on the constitutional rules; a monarch in a monarchy, and often styled president in a republic, but var
Câu hỏi thường gặp
capo di stato nghĩa là gì?
capo di stato (danh từ) nghĩa là nguyên thủ quốc gia, quốc trưởng.
capo di stato là giống đực hay giống cái?
capo di stato là danh từ giống đực: il capo di stato, số nhiều i capi di stato.