TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

capo di stato

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il capo di stato · số nhiều: i capi di stato

capo di stato nghĩa là nguyên thủ quốc gia, quốc trưởng.

Nghĩa của capo di stato

Danh từ · giống đực

  1. Nguyên thủ quốc gia, quốc trưởng.

Họ từ của capo di stato

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ head of state; the chief public representative of a nation having duties, privileges and responsibilities varying greatly depending on the constitutional rules; a monarch in a monarchy, and often styled president in a republic, but var

Câu hỏi thường gặp

capo di stato nghĩa là gì?

capo di stato (danh từ) nghĩa là nguyên thủ quốc gia, quốc trưởng.

capo di stato là giống đực hay giống cái?

capo di stato là danh từ giống đực: il capo di stato, số nhiều i capi di stato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.