rompicapo
danh từ giống đực
/ˌrom.piˈka.po/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rompicapo · số nhiều: i rompicapi
rompicapo nghĩa là sự bối rối, sự khó xử, nan đề.
Nghĩa của rompicapo
Danh từ · giống đực
- Sự bối rối, sự khó xử.
- Nan đề.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ puzzle, riddle, brain-teaser, conundrum
Câu hỏi thường gặp
rompicapo nghĩa là gì?
rompicapo (danh từ) nghĩa là sự bối rối, sự khó xử, nan đề.
rompicapo là giống đực hay giống cái?
rompicapo là danh từ giống đực: il rompicapo, số nhiều i rompicapi.