TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rompicapo

danh từ giống đực
/ˌrom.piˈka.po/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rompicapo · số nhiều: i rompicapi

rompicapo nghĩa là sự bối rối, sự khó xử, nan đề.

Nghĩa của rompicapo

Danh từ · giống đực

  1. Sự bối rối, sự khó xử.
  2. Nan đề.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ puzzle, riddle, brain-teaser, conundrum

Câu hỏi thường gặp

rompicapo nghĩa là gì?

rompicapo (danh từ) nghĩa là sự bối rối, sự khó xử, nan đề.

rompicapo là giống đực hay giống cái?

rompicapo là danh từ giống đực: il rompicapo, số nhiều i rompicapi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.