TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rimborsare

/rim.borˈsa.re/ giọng máy của trình duyệt

rimborsare nghĩa là bồi hoàn.

Nghĩa của rimborsare

Động từ

  1. Bồi hoàn.

Chia động từ rimborsare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: rimborsatoDanh động từ: rimborsando

Hiện tại presente

  • io rimborso
  • tu rimborsi
  • lui/lei rimborsa
  • noi rimborsiamo
  • voi rimborsate
  • loro rimborsano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho rimborsato
  • tu hai rimborsato
  • lui/lei ha rimborsato
  • noi abbiamo rimborsato
  • voi avete rimborsato
  • loro hanno rimborsato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rimborsavo
  • tu rimborsavi
  • lui/lei rimborsava
  • noi rimborsavamo
  • voi rimborsavate
  • loro rimborsavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io rimborsai
  • tu rimborsasti
  • lui/lei rimborsò
  • noi rimborsammo
  • voi rimborsaste
  • loro rimborsarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io rimborserò
  • tu rimborserai
  • lui/lei rimborserà
  • noi rimborseremo
  • voi rimborserete
  • loro rimborseranno

Điều kiện condizionale presente

  • io rimborserei
  • tu rimborseresti
  • lui/lei rimborserebbe
  • noi rimborseremmo
  • voi rimborsereste
  • loro rimborserebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io rimborsi
  • che tu rimborsi
  • che lui/lei rimborsi
  • che noi rimborsiamo
  • che voi rimborsiate
  • che loro rimborsino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rimborsassi
  • che tu rimborsassi
  • che lui/lei rimborsasse
  • che noi rimborsassimo
  • che voi rimborsaste
  • che loro rimborsassero

Mệnh lệnh imperativo

  • rimborsa! (tu)
  • rimborsi! (lei)
  • rimborsiamo! (noi)
  • rimborsate! (voi)
  • rimborsino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của rimborsare

Câu ví dụ với rimborsare

  • Il negozio mi ha rimborsato i soldi. Cửa hàng đã hoàn tiền cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13841837

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pay back, to reimburse; to refund

Câu hỏi thường gặp

rimborsare nghĩa là gì?

rimborsare (động từ) nghĩa là bồi hoàn.

Chia động từ rimborsare ở thì hiện tại thế nào?

io rimborso, tu rimborsi, lui/lei rimborsa, noi rimborsiamo, voi rimborsate, loro rimborsano. Phân từ quá khứ: rimborsato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.