altoparlante
danh từ giống đực
/al.to.parˈlan.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'altoparlante · số nhiều: gli altoparlanti
altoparlante nghĩa là loa, máy phát thanh.
Nghĩa của altoparlante
Danh từ · giống đực
- Loa.
- Máy phát thanh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ speaker, loudspeaker
Câu hỏi thường gặp
altoparlante nghĩa là gì?
altoparlante (danh từ) nghĩa là loa, máy phát thanh.
altoparlante là giống đực hay giống cái?
altoparlante là danh từ giống đực: l'altoparlante, số nhiều gli altoparlanti.