TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

altoparlante

danh từ giống đực
/al.to.parˈlan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'altoparlante · số nhiều: gli altoparlanti

altoparlante nghĩa là loa, máy phát thanh.

Nghĩa của altoparlante

Danh từ · giống đực

  1. Loa.
  2. Máy phát thanh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ speaker, loudspeaker

Câu hỏi thường gặp

altoparlante nghĩa là gì?

altoparlante (danh từ) nghĩa là loa, máy phát thanh.

altoparlante là giống đực hay giống cái?

altoparlante là danh từ giống đực: l'altoparlante, số nhiều gli altoparlanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.