TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ridotta

danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ridotta · số nhiều: le ridotte

ridotta nghĩa là pháo đài.

Nghĩa của ridotta

Danh từ · giống cái

  1. Pháo đài.

Câu ví dụ với ridotta

  • La nostra scuola è stata ridotta in cenere. Trường của chúng tôi tang thành tro bụi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2189113

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fort, redoubt; set of gears to give a low range; an extra gear for more torque and less speed

Câu hỏi thường gặp

ridotta nghĩa là gì?

ridotta (danh từ) nghĩa là pháo đài.

ridotta là giống đực hay giống cái?

ridotta là danh từ giống cái: la ridotta, số nhiều le ridotte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.