ridotta
đi với mạo từ: la ridotta · số nhiều: le ridotte
ridotta nghĩa là pháo đài.
Nghĩa của ridotta
Danh từ · giống cái
- Pháo đài.
Câu ví dụ với ridotta
- La nostra scuola è stata ridotta in cenere. Trường của chúng tôi tang thành tro bụi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2189113
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fort, redoubt; set of gears to give a low range; an extra gear for more torque and less speed
Câu hỏi thường gặp
ridotta nghĩa là gì?
ridotta (danh từ) nghĩa là pháo đài.
ridotta là giống đực hay giống cái?
ridotta là danh từ giống cái: la ridotta, số nhiều le ridotte.